choáng váng

- tt. ở trạng thái mất cảm giác, như bị hẫng, cảm thấy mọi vật xung quanh quay cuồng, đảo lộn: đầu óc choáng váng choáng váng trước tin dữ.


nt. Cảm giác mất thăng bằng, thấy như mọi vật quay cuồng. Choáng váng vì say rượu.

xem thêm: choáng, choáng váng, thiếp, ngất, , mê man



choáng váng

choáng váng
  • adj
    • Dizzy, giddy, dazed
      • đầu choáng váng vì say rượu: his head was dizzy with drunkenness, his head swam from drunkenness
      • tin sét đánh làm choáng váng cả người: to be dazed by the sudden news
      • choáng váng trước những thành tích bước đầu: giddy with initial achievements; one's head was turned by the initial achievements; the initial achievements have turned one's head